bóp họng

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng tay siết chặt, bóp mạnh vào cổ họng của ai đó: Hành động dùng lực tay để siết chặt vùng cổ, nhằm mục đích gây khó thở, đau đớn hoặc đe dọa.
    • (Nghĩa bóng) Áp bức, bóc lột, đè nén một cách tàn nhẫn: Hành động hoặc chính sách gây sức ép cực đoan, khiến đối tượng bị tổn hại nghiêm trọng, mất khả năng phản kháng hoặc phát triển.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Tên cướp dọa sẽ bóp họng nạn nhân nếu không đưa tiền. (Kẻ cướp đe dọa sẽ siết cổ nạn nhân nếu không đưa tiền.)
    • Hành động bóp họng người khác cực kỳ nguy hiểm phạm pháp. (Hành động siết cổ người khác cực kỳ nguy hiểm vi phạm pháp luật.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Chính sách thuế mới như kiểu bóp họng các doanh nghiệp nhỏ. (Chính sách thuế mới giống như đang siết cổ các doanh nghiệp nhỏ.)
    • Lãi suất cho vay cắt cổ thực sự đang bóp họng người nông dân. (Lãi suất cho vay nặng lề thực sự đang siết cổ người nông dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chính luận, báo chí phê phán: Thường được dùng để chỉ trích các chính sách, hành vi bóc lột hoặc áp chế quá mức của các thế lực lớn (như chính quyền, tập đoàn) lên các đối tượng yếu thế (người dân, doanh nghiệp nhỏ).
    • Bài báo lên án chủ nhà trọ bóp họng sinh viên bằng giá điện nước trên trời. (Bài báo lên án chủ nhà trọ siết cổ sinh viên bằng giá điện nước quá cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Bóp cổ: Từ đồng nghĩa trực tiếp, có thể thay thế cho "bóp họng" trong cả nghĩa đen nghĩa bóng.
  • Siết cổ: Nhấn mạnh hơn đến động tác siết chặt, thường dùng trong nghĩa bóng về kinh tế ( dụ: siết cổ tài chính).
  • Bức tử (nghĩa bóng): Hành động hoặc áp lực dẫn đến sự suy sụp, phá sản.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Thắt cổ, siết cổ, khống chế.
  • Nghĩa bóng: Áp bức, bóc lột, bức tử, đè nén, vắt kiệt, bòn rút.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bóp họng tài chính: Gây sức ép, khó khăn cực độ về mặt tài chính.
    • Khoản nợ khổng lồ đang bóp họng tài chính cả gia đình. (Khoản nợ khổng lồ đang siết cổ tài chính cả gia đình.)
Thành ngữ liên quan
  • "Bóp họng" đồng nghĩa với "bóp cổ": Cả hai đều thành ngữ được dùng phổ biến với nghĩa bóng chỉ sự áp bức, bóc lột đến cùng cực.
    • Chế độ phong kiến bóp cổ/bóp họng nông dân bằng thuế nặng nề. (Chế độ phong kiến siết cổ nông dân bằng thuế má nặng nề.)

Từ chứa "bóp họng"